Thuật ngữ ngành xây dựng
Glossary dùng để viết Section 1 Introduction và Section 3 Methodology của bài BOL. Nguồn chính: cuộc họp 2026-05-14 với anh Tân + Mitek website + industry knowledge.
Business model thuật ngữ
Seat-selling / seat-based outsourcing
Mô hình kinh doanh trong đó nhà cung cấp BPO bán đơn vị nhân lực theo tháng (1 seat = 1 kỹ sư full-time) thay vì bán theo dự án hoặc deliverable. Khách hàng có quyền điều phối seat trong scope đã thoả thuận. Phổ biến trong engineering services outsourcing, gần với staff augmentation trong IT services. Anh Tân:
Cái đó thuộc ngữ bên anh gọi là bán cái seat, bán cái chỗ. Bên công ty kia nó sẽ trả tiền cho từng trên đầu người.
Staff augmentation
Mô hình outsourcing trong đó vendor cung cấp nhân lực ghép thẳng vào team khách hàng, vendor không own deliverable. Đối lập với project outsourcing (vendor own toàn bộ deliverable). Mitek’s seat-selling là phiên bản construction của staff augmentation.
Engineering BPO / Design BPO
Business Process Outsourcing trong mảng kỹ thuật, output là technical artefacts (drawings, calculations, specifications). Khác với BPO traditional (call center, data entry, accounting) vì cần kỹ sư có degree và phải pass cert ngành.
Construction technical thuật ngữ
Shop drawing
Bản vẽ thi công chi tiết, khác với architectural drawing (do kiến trúc sư vẽ cho concept). Shop drawing chỉ rõ kích thước, vật liệu, vị trí từng cấu kiện. Đây là output chính của Mitek VN engineers.
Structural calculation
Tính toán chịu lực: tải trọng tĩnh, tải trọng động (gió, động đất), độ chịu kéo nén, mống, cột, dầm. Junior engineer làm draft, senior review.
Prefabricated construction / Prefab
Phương thức xây dựng trong đó các cấu kiện (tường, sàn, mái) được sản xuất sẵn tại nhà máy, sau đó vận chuyển ra công trường và lắp ráp như Lego. Anh Tân:
Tụi em hình dung là nó xây cái nhà nó khác mình lắm. Nó làm hết chi tiết cho mạng vẽ, xong rồi đưa vào nhà máy, nó tạo ra cái tường, 4 bức tường nó tạo ra cái máy trong nhà máy hết. Nó gọi là prefabricated, nó nghĩa là được làm sẵn. Sau đó là nó đem ra cái miếng đất của mình, nó ráp lại giống như nó ráp Lego vậy đó. 5 ngày là xong một căn nhà.
Advantage: nhanh, ít waste, quality control nhà máy. Disadvantage: cần shop drawing cực kỳ chính xác (sai 1cm thì không ráp được).
Timber framing
Phương thức xây dựng dùng gỗ kết cấu làm khung chịu lực. Phổ biến tại Mỹ, Úc, Canada, NZ. Mitek SAPPHIRE software optimized cho timber framing. Khác với steel framing (khung thép) và masonry (gạch đá).
Truss
Cấu kiện tam giác chịu lực dùng làm mái hoặc dầm. Mitek brand connector chính chuyên về metal connector plate cho wood truss.
Metal connector plate (MCP)
Tấm kim loại có răng punched (nail plate) dùng nối các thanh gỗ trong truss. Sản phẩm flagship của MiTek Industries từ 1955. Mitek VN không sản xuất MCP, chỉ thiết kế truss dùng MCP.
MEP coordination
Mechanical Electrical Plumbing coordination: phối hợp đường dây điện, ống nước, ống thông gió. Phần này engineer phải tính toán đường đi không xung đột với cấu kiện chịu lực.
Process / workflow thuật ngữ
Spec intake / “spec in tech”
Bước đầu tiên: khách hàng gửi specification (chiều cao nhà, độ chịu lực, đinh ốc khoảng cách, finishing). Engineer Mitek đọc spec rồi lên bản vẽ. Anh Tân:
Nó sẽ đưa cái spec in tech, có nghĩa là nó đưa các cái specification, có nghĩa là các tiêu chuẩn nó muốn, nó muốn căn nhà cao thấp làm sao, độ chống chịu lực bao nhiêu, đinh ốc bao nhiêu, khoảng cách làm sao.
Reward look / rework loop
Vòng lặp customer reject và yêu cầu sửa. Anh Tân:
Khách kêu mình làm lại thì cái đó nó gọi là reward look. Nó nghĩa là làm tới làm lui. 2 bên nó sẽ phải ngồi qua lại khúc đó nữa.
Thực ra thuật ngữ chuẩn là “rework” hoặc “revision loop”. Anh Tân phát âm theo accent. Rework rate là KPI quan trọng đo quality.
Final sign-off
Bước cuối: senior reviewer (hoặc senior cùng customer rep) ký approve. Sau đó shop drawing được lock và đưa vào factory.
Software thuật ngữ
CAD (Computer-Aided Design)
Phần mềm vẽ kỹ thuật. Industry standard: AutoCAD, Revit, SolidWorks.
MiTek SAPPHIRE
Proprietary CAD software của MiTek Industries, specialized cho truss và timber framing. Có 3 module:
- SAPPHIRE Structure: design tool
- SAPPHIRE Build: builder coordination
- SAPPHIRE Engineer: structural calculation
Seat / license cap
Mỗi SAPPHIRE seat = 1 user concurrent. Mitek VN có cap số seat → engineer phải share license → có thể trở thành secondary constraint sau khi senior review được giải quyết.
BIM (Building Information Modeling)
Phương pháp model 3D toàn bộ công trình với metadata về vật liệu, cost, schedule. SAPPHIRE có BIM integration.
Quality / management thuật ngữ
QA vs QC
- Quality Assurance = ensure process đúng (preventive)
- Quality Control = ensure output đúng (detective)
Senior review tại Mitek thực ra là QC step, không phải QA. Self-check checklist sẽ là QA step mới (preventive, junior tự apply).
Lead time vs Cycle time
- Lead time = tổng thời gian từ order đến delivery (bao gồm queue + processing)
- Cycle time = thời gian processing (không tính queue)
Mitek senior review hiện có cycle time ~1 giờ nhưng lead time 2-3 ngày vì queue dài.
SLA (Service Level Agreement)
Cam kết delivery time với customer. Vi phạm SLA = penalty hoặc loss of contract.
Liên quan
- mitek-company · Where these terms apply
- process-flow · Workflow context
- senior-review-bottleneck · Bottleneck thuật ngữ
- khung-ly-thuyet · TOC vocabulary
Nguồn
- Cuộc họp nhóm 2026-05-14 (anh Tân, Mitek manager). Transcript:
~/Downloads/Cau Vong 22.txt - mitek.com.au/products/sapphire
- Krajewski LJ, Malhotra MK & Ritzman LP 2022, Operations management, ch 7, 12
Cross-link sang OM Key Concepts
- Cycle Time · Time per drawing
- Lead Time · End-to-end time
- Service Level Agreement · SLA contract definition
- Quality Control · QC vs QA
- Quality Management · QM broader